отложи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể откла́дыватьhoãn... lại, hoãn, trì hoãn; để dành, dành dụm, dànhотлага́тьtrầm tích, trầm lắng, trầm đọng
Nghĩa
- hoãn, trì hoãn
- để dành, cất đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отложу́ |
| ты | отло́жишь |
| он / она / оно | отло́жит |
| мы | отло́жим |
| вы | отло́жите |
| они | отло́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отложи́л |
| Giống cái | отложи́ла |
| Giống trung | отложи́ло |
| Số nhiều | отложи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отложи́ |
| Số nhiều | отложи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отложи́вший |
| Bị động | — | отло́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отложи́в, отложивши |
