откла́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoãn... lại, hoãn, trì hoãnотсрочивать
- để dành, dành dụm, dànhпро запас
- để... ra một... bên, để... sang bên cạnh, để riêng... raв сторону
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | откла́дываю |
| ты | откла́дываешь |
| он / она / оно | откла́дывает |
| мы | откла́дываем |
| вы | откла́дываете |
| они | откла́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | откла́дывал |
| Giống cái | откла́дывала |
| Giống trung | откла́дывало |
| Số nhiều | откла́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | откла́дывай |
| Số nhiều | откла́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | откла́дывающий | откла́дывавший |
| Bị động | откла́дываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | откла́дывая | откладывав, откладывавши |
Ví dụ
- откладывать партиюшахм. — hoãn một ván cờ lại
- откладывать деньгиdành tiền để dành (dành dụm) tiền
