отлага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trầm tích, trầm lắng, trầm đọngВгеол.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отлага́ю |
| ты | отлага́ешь |
| он / она / оно | отлага́ет |
| мы | отлага́ем |
| вы | отлага́ете |
| они | отлага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отлага́л |
| Giống cái | отлага́ла |
| Giống trung | отлага́ло |
| Số nhiều | отлага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отлага́й |
| Số nhiều | отлага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отлагающий | отлагавший |
| Bị động | отлагаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отлагая | отлагав, отлагавши |