отлича́ющийся отличающийся

tính từ

Nghĩa

  1. khác biệt, nổi bật, đặc sắc, xuất chúng, khác lạ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотлича́ющийсяотлича́ющеесяотлича́ющаясяотлича́ющиеся
Sinh cáchотлича́ющегосяотлича́ющегосяотлича́ющейсяотлича́ющихся
Tặng cáchотлича́ющемусяотлича́ющемусяотлича́ющейсяотлича́ющимся
Đối cáchотлича́ющийсяотлича́ющеесяотлича́ющуюсяотлича́ющиеся
Công cụ cáchотлича́ющимсяотлича́ющимсяотлича́ющейсяотлича́ющимися
Giới cáchотлича́ющемсяотлича́ющемсяотлича́ющейсяотлича́ющихся

Từ liên quan

отлича́ться отличаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trội hơn, nổi bật hơn, ưu tú hơn, xuất sắc hơnвыделяться чем-л.
  2. — tác quái, làm điều càn rỡ, làm điều quái gởthông tụcделать что-л. вызывающее

Chia động từ

Hiện tại
яотлича́юсь
тыотлича́ешься
он / она / оноотлича́ется
мыотлича́емся
выотлича́етесь
ониотлича́ются
Quá khứ
Giống đựcотлича́лся
Giống cáiотлича́лась
Giống trungотлича́лось
Số nhiềuотлича́лись
Mệnh lệnh
Số ítотлича́йся
Số nhiềuотлича́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотлича́ющийсяотлича́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотлича́ясьотличавшись

Ví dụ

  • отличаться в бою
    xuất sắc trong chiến đấu