Nghĩa
- làm lệch, làm nghiêng, làm sai lệch, làm chệchв сторону
- từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệtпредложение и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отклоня́ю |
|---|
| ты | отклоня́ешь |
|---|
| он / она / оно | отклоня́ет |
|---|
| мы | отклоня́ем |
|---|
| вы | отклоня́ете |
|---|
| они | отклоня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отклоня́л |
|---|
| Giống cái | отклоня́ла |
|---|
| Giống trung | отклоня́ло |
|---|
| Số nhiều | отклоня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отклоня́й |
|---|
| Số nhiều | отклоня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отклоня́ющий | отклоня́вший |
|---|
| Bị động | отклоня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отклоня́я | отклоняв, отклонявши |
|---|
Từ đồng nghĩa
отка́зыватьсяtừ bỏ; từ chốiотрица́тьPhủ nhận, phủ định, không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối phăng, chối bay, vỗ tuột, vỗ trắng, chối, vỗисключа́тьkhai trừ, đuổi; loại, bỏ, gạchотверга́тьCự tuyệt, bác bỏ, từ chối, không nhận, gạt bỏ; phủ nhận, chối