отрица́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phủ nhận, phủ định, không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối phăng, chối bay, vỗ tuột, vỗ trắng, chối, vỗ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отрица́ю |
| ты | отрица́ешь |
| он / она / оно | отрица́ет |
| мы | отрица́ем |
| вы | отрица́ете |
| они | отрица́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отрица́л |
| Giống cái | отрица́ла |
| Giống trung | отрица́ло |
| Số nhiều | отрица́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отрица́й |
| Số nhiều | отрица́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отрица́ющий | отрица́вший |
| Bị động | отрица́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отрица́я | отрица́в, отрицавши |