отка́з отказ

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Từ chối, cự tuyệt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотка́зотка́зы
Sinh cáchотка́заотка́зов
Tặng cáchотка́зуотка́зам
Đối cáchотка́зотка́зы
Công cụ cáchотка́зомотка́зами
Giới cáchотка́зеотка́зах

Ví dụ

  • отказ в просьбе
    [sự] từ chối yêu cầu
  • получить отказ
    bị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt)
  • не знать ни в чём отказа
    muốn gì được nấy

Từ liên quan