отказа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- từ chối, không cho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | откажу́ |
| ты | отка́жешь |
| он / она / оно | отка́жет |
| мы | отка́жем |
| вы | отка́жете |
| они | отка́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отказа́л |
| Giống cái | отказа́ла |
| Giống trung | отказа́ло |
| Số nhiều | отказа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | откажи́ |
| Số nhiều | откажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отказа́вший |
| Bị động | — | отка́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отказа́в, отказавши |
