Nghĩa
- chiaвыделять
- cách ly, ngăn cáchизолировать
- phân biệtотличать
- phân chia, phân ly, ngăn cáchразъединять
- Tách... ra, phân... ra, ngăn... ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отделя́ю |
|---|
| ты | отделя́ешь |
|---|
| он / она / оно | отделя́ет |
|---|
| мы | отделя́ем |
|---|
| вы | отделя́ете |
|---|
| они | отделя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отделя́л |
|---|
| Giống cái | отделя́ла |
|---|
| Giống trung | отделя́ло |
|---|
| Số nhiều | отделя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отделя́й |
|---|
| Số nhiều | отделя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отделя́ющий | отделя́вший |
|---|
| Bị động | отделя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отделя́я | отделя́в, отделявши |
|---|
Ví dụ
отделять что-л. перегородкой
dùng phên ngăn cách cái gì
отделять правду от лжи
phân biệt sự thật và giả dối, phân rõ thật giả
Từ liên quan
отде́лban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phận; mụcотделе́ниеban, phòng, bộ phận, phân khoa; chi nhánh, chi cục