осво́иться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm quen, học thành thạoс чем
- thích nghi, quen chỗ mới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осво́юсь |
| ты | осво́ишься |
| он / она / оно | осво́ится |
| мы | осво́имся |
| вы | осво́итесь |
| они | осво́ятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осво́ился |
| Giống cái | осво́илась |
| Giống trung | осво́илось |
| Số nhiều | осво́ились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осво́йся |
| Số nhiều | осво́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осво́ившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осво́ившись, осво́ясь |