осва́иваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nắm vững, nắm chắc, nắm được, hiểu thấu đáo, quán triệt, thấm nhuầnпостигать
- quen với, quen dần vớiс Т
- Quen, quen dần
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осва́иваюсь |
| ты | осва́иваешься |
| он / она / оно | осва́ивается |
| мы | осва́иваемся |
| вы | осва́иваетесь |
| они | осва́иваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осва́ивался |
| Giống cái | осва́ивалась |
| Giống trung | осва́ивалось |
| Số nhiều | осва́ивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осва́ивайся |
| Số nhiều | осва́ивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осва́ивающийся | осва́ивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осва́иваясь | осваивавшись |