ору́дие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Công cụ
- công cụ, dụng cụтруда
- pháo, đại bác, súng lớn, đại pháoартиллерийскоеcỗ, khẩu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ору́дие | ору́дия |
| Sinh cách | ору́дия | ору́дий |
| Tặng cách | ору́дию | ору́диям |
| Đối cách | ору́дие | ору́дия |
| Công cụ cách | ору́дием | ору́диями |
| Giới cách | ору́дии | ору́диях |
Ví dụ
- послушное орудие в руках кого-л.[một] công cụ ngoan ngoãn trong tay ai
- селькохозяйственные орудияnông cụ
- орудия производстваэк. — công cụ sản xuất
