инструме́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dụng cụ, công cụ, đồ nghề
- nhạc cụ, nhạc khíмузыкальный
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инструме́нт | инструме́нты |
| Sinh cách | инструме́нта | инструме́нтов |
| Tặng cách | инструме́нту | инструме́нтам |
| Đối cách | инструме́нт | инструме́нты |
| Công cụ cách | инструме́нтом | инструме́нтами |
| Giới cách | инструме́нте | инструме́нтах |
Ví dụ
- хирургические инструментыdụng cụ mổ xẻ
- чертёжный инструментđồ (dụng cụ) vẽ
- струнный инструментđàn dây
Từ liên quan
инструмента́льныйdụng cụ, công cụинструмента́рийDụng cụинструменти́роватьphối khí, soạn cho nhạc cụ; phối khí, soạn cho dàn nhạcинструменто́вкаsự phối khí, công việc phối khí, kỹ thuật phối khíинструме́нтикdụng cụ nhỏ, công cụ nhỏ, vật dụng nhỏинструмента́льноbằng nhạc cụ, mang tính nhạc cụ; bằng công cụ, bằng thiết bị, thông qua phương tiện
