ору́довать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dùng, sử dụngТ
- hoành hành, hoạt độngдействовать
- sai khiếnраспоряжаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ору́дую |
| ты | ору́дуешь |
| он / она / оно | ору́дует |
| мы | ору́дуем |
| вы | ору́дуете |
| они | ору́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ору́довал |
| Giống cái | ору́довала |
| Giống trung | ору́довало |
| Số nhiều | ору́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ору́дуй |
| Số nhiều | ору́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ору́дующий | ору́довавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ору́дуя | орудовавши |
Ví dụ
- орудовать топоромdùng rìu
- он там всем орудоватьуетở đấy nó sai khiến mọi người