обору́довать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- trang bị, thiết bịВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обору́дую |
| ты | обору́дуешь |
| он / она / оно | обору́дует |
| мы | обору́дуем |
| вы | обору́дуете |
| они | обору́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обору́довал |
| Giống cái | обору́довала |
| Giống trung | обору́довало |
| Số nhiều | обору́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обору́дуй |
| Số nhiều | обору́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обору́дующий | обору́довавший |
| Bị động | оборудуемый | обору́дованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обору́дуя | обору́довав, оборудовавши |
Ví dụ
- оборудовать мастерскуюthiết bị (trang bị) xưởng thợ
- оборудовать площадку для игрtrang bị sân chơi