опро́шенный опрошенный
danh từđộng vật
Nghĩa
- người được phỏng vấn, người trả lời khảo sát
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | опро́шенный | опро́шенные |
|---|
| Sinh cách | опро́шенного | опро́шенных |
|---|
| Tặng cách | опро́шенному | опро́шенным |
|---|
| Đối cách | опро́шенного | опро́шенных |
|---|
| Công cụ cách | опро́шенным | опро́шенными |
|---|
| Giới cách | опро́шенном | опро́шенных |
|---|
опроси́ть опросить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hỏi, thẩm vấn
- thẩm vấn
- phỏng vấn
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | опрошу́ |
|---|
| ты | опро́сишь |
|---|
| он / она / оно | опро́сит |
|---|
| мы | опро́сим |
|---|
| вы | опро́сите |
|---|
| они | опро́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | опроси́л |
|---|
| Giống cái | опроси́ла |
|---|
| Giống trung | опроси́ло |
|---|
| Số nhiều | опроси́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | опроси́ |
|---|
| Số nhiều | опроси́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | опроси́вший |
|---|
| Bị động | — | опро́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | опроси́в, опросивши |
|---|