опро́шенный опрошенный

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. người được phỏng vấn, người trả lời khảo sát

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchопро́шенныйопро́шенные
Sinh cáchопро́шенногоопро́шенных
Tặng cáchопро́шенномуопро́шенным
Đối cáchопро́шенногоопро́шенных
Công cụ cáchопро́шеннымопро́шенными
Giới cáchопро́шенномопро́шенных

опроси́ть опросить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hỏi, thẩm vấn
  2. thẩm vấn
  3. phỏng vấn

Chia động từ

Tương lai
яопрошу́
тыопро́сишь
он / она / оноопро́сит
мыопро́сим
выопро́сите
ониопро́сят
Quá khứ
Giống đựcопроси́л
Giống cáiопроси́ла
Giống trungопроси́ло
Số nhiềuопроси́ли
Mệnh lệnh
Số ítопроси́
Số nhiềuопроси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опроси́вший
Bị động—опро́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опроси́в, опросивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa