опра́вдывать оправдывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữaдоказывать чью-л правомуcho ai
  2. bù lại, đủ bù lạiвозмещать
  3. tha thứ, thứ lỗiизвинять что-л.
  4. thanh minh, phân vua, phân bua, phân trần, chống chếдоказывать допустимость чего-л.cho ai
  5. xứng đáng, đáp ứngбыть достойным чего-лtỏ ra

Chia động từ

Hiện tại
яопра́вдываю
тыопра́вдываешь
он / она / оноопра́вдывает
мыопра́вдываем
выопра́вдываете
ониопра́вдывают
Quá khứ
Giống đựcопра́вдывал
Giống cáiопра́вдывала
Giống trungопра́вдывало
Số nhiềuопра́вдывали
Mệnh lệnh
Số ítопра́вдывай
Số nhiềuопра́вдывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопра́вдывающийопра́вдывавший
Bị độngопра́вдываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопра́вдываяоправдывав, оправдывавши

Ví dụ

  • оправдывать чьё-л. доверие
    xứng đáng lòng tin cậy của ai, đáp ứng (không phụ) lòng tin của ai
  • оправдывать себя
    [tỏ ra] là đúng, là thích hợp, là thích đáng, là có lợi

Từ liên quan