оправда́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tuyên trắng án, tha bổng
- biện minh, chứng minh là đúng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оправда́ю |
| ты | оправда́ешь |
| он / она / оно | оправда́ет |
| мы | оправда́ем |
| вы | оправда́ете |
| они | оправда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оправда́л |
| Giống cái | оправда́ла |
| Giống trung | оправда́ло |
| Số nhiều | оправда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оправда́й |
| Số nhiều | оправда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оправда́вший |
| Bị động | — | опра́вданный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оправда́в, оправдавши |
