опра́вдываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa
- là đúng, là cần thiết, là thích đáng, là có lợiподтверждаться на делеtỏ ra
- viện cớ, lấy cớссылаться
- được bù lạiокупаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опра́вдываюсь |
| ты | опра́вдываешься |
| он / она / оно | опра́вдывается |
| мы | опра́вдываемся |
| вы | опра́вдываетесь |
| они | опра́вдываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опра́вдывался |
| Giống cái | опра́вдывалась |
| Giống trung | опра́вдывалось |
| Số nhiều | опра́вдывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опра́вдывайся |
| Số nhiều | опра́вдывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опра́вдывающийся | опра́вдывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опра́вдываясь | опра́вдывавшись |
Ví dụ
- он оправдыватьсяался тем. что поезд опоздалnó viện cớ (lấy cớ) là tàu bị chậm
