опра́вдываться оправдываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa
  2. là đúng, là cần thiết, là thích đáng, là có lợiподтверждаться на делеtỏ ra
  3. viện cớ, lấy cớссылаться
  4. được bù lạiокупаться

Chia động từ

Hiện tại
яопра́вдываюсь
тыопра́вдываешься
он / она / оноопра́вдывается
мыопра́вдываемся
выопра́вдываетесь
ониопра́вдываются
Quá khứ
Giống đựcопра́вдывался
Giống cáiопра́вдывалась
Giống trungопра́вдывалось
Số nhiềuопра́вдывались
Mệnh lệnh
Số ítопра́вдывайся
Số nhiềuопра́вдывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопра́вдывающийсяопра́вдывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопра́вдываясьопра́вдывавшись

Ví dụ

  • он оправдыватьсяался тем. что поезд опоздал
    nó viện cớ (lấy cớ) là tàu bị chậm

Từ liên quan