оплести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tết, bện, quấn, lừa đảo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оплету́ |
| ты | оплетёшь |
| он / она / оно | оплетёт |
| мы | оплетём |
| вы | оплетёте |
| они | оплету́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оплёл |
| Giống cái | оплела́ |
| Giống trung | оплело́ |
| Số nhiều | оплели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оплети́ |
| Số nhiều | оплети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оплётший |
| Bị động | — | оплетённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оплетя́ |