опи́сывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lập danh sách, thống kê, kiểm kêсоставлять перечень чего-л.
- Mô tả, miêu tả, tả, khắc họa
- tịch biên, tịch ký, kiểm kê tài sảnимуществоkê biên
- vẽ lên đường congперемещаться по кривойvạch lên, bay theo, chuyển theo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опи́сываю |
| ты | опи́сываешь |
| он / она / оно | опи́сывает |
| мы | опи́сываем |
| вы | опи́сываете |
| они | опи́сывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опи́сывал |
| Giống cái | опи́сывала |
| Giống trung | опи́сывало |
| Số nhiều | опи́сывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опи́сывай |
| Số nhiều | опи́сывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опи́сывающий | опи́сывавший |
| Bị động | опи́сываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опи́сывая | описывав, описывавши |
Ví dụ
- описывать окружность вокруг треугольникаvẽ hình tròn ngoại tiếp với tam giác
- описывать в воздухе дугу(падая) vạch lên (vẽ lên) không trung một đường cong

