опи́сывать описывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lập danh sách, thống kê, kiểm kêсоставлять перечень чего-л.
  2. Mô tả, miêu tả, tả, khắc họa
  3. tịch biên, tịch ký, kiểm kê tài sảnимуществоkê biên
  4. vẽ lên đường congперемещаться по кривойvạch lên, bay theo, chuyển theo

Chia động từ

Hiện tại
яопи́сываю
тыопи́сываешь
он / она / оноопи́сывает
мыопи́сываем
выопи́сываете
ониопи́сывают
Quá khứ
Giống đựcопи́сывал
Giống cáiопи́сывала
Giống trungопи́сывало
Số nhiềuопи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítопи́сывай
Số nhiềuопи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопи́сывающийопи́сывавший
Bị độngопи́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопи́сываяописывав, описывавши

Ví dụ

  • описывать окружность вокруг треугольника
    vẽ hình tròn ngoại tiếp với tam giác
  • описывать в воздухе дугу
    (падая) vạch lên (vẽ lên) không trung một đường cong