окра́ска
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- màu, sắc, màu sắc, thành sắcцвет, краска
- nhuộm, ruộmматерии, волосsự
- sắc tháiперен.
- tô, bôi, sơn, tô màu, quét sơnдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | окра́ска | окра́ски |
| Sinh cách | окра́ски | окра́сок |
| Tặng cách | окра́ске | окра́скам |
| Đối cách | окра́ску | окра́ски |
| Công cụ cách | окра́ской, окра́скою | окра́сками |
| Giới cách | окра́ске | окра́сках |
Ví dụ
- придать совсем другую окраскау чему-л.làm cho cái gì có một sắc thái khác hẳn
- принимать совсем другую окраскауmang một sắc thái hoàn toàn khác
- защитная окраска[sự] sơn bảo vệ
