око́пный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về chiến hào, ở trong chiến hào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | око́пный | око́пное | око́пная | око́пные |
| Sinh cách | око́пного | око́пного | око́пной | око́пных |
| Tặng cách | око́пному | око́пному | око́пной | око́пным |
| Đối cách | око́пный, око́пного | око́пное | око́пную | око́пные, око́пных |
| Công cụ cách | око́пным | око́пным | око́пной, око́пною | око́пными |
| Giới cách | око́пном | око́пном | око́пной | око́пных |
| Dạng ngắn | око́пен | око́пно | око́пна | око́пны |