образу́мить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm... tỉnh ngộ, làm... tu tỉnh, làm... thấy lẽ phải, mở mắt choВthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | образу́млю |
| ты | образу́мишь |
| он / она / оно | образу́мит |
| мы | образу́мим |
| вы | образу́мите |
| они | образу́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | образу́мил |
| Giống cái | образу́мила |
| Giống trung | образу́мило |
| Số nhiều | образу́мили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | образу́мь |
| Số nhiều | образу́мьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | образу́мивший |
| Bị động | — | образу́мленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | образу́мив, образумивши |