опо́мниться
động từthể hoàn thành
Cặp thể опомина́тьсяtrấn tĩnh, hoàn hồn
Nghĩa
- hoàn hồn, bình tĩnh lại, trấn tĩnh lạiприйти в себя
- hoàn hồn, tỉnh lại, hồi tỉnh, lai tỉnhприйти в сознание
- hồi tâm, nghĩ lạiобуматься
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опо́мнюсь |
| ты | опо́мнишься |
| он / она / оно | опо́мнится |
| мы | опо́мнимся |
| вы | опо́мнитесь |
| они | опо́мнятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опо́мнился |
| Giống cái | опо́мнилась |
| Giống trung | опо́мнилось |
| Số nhiều | опо́мнились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опо́мнись |
| Số nhiều | опо́мнитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опо́мнившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опо́мнившись, опо́мнясь |
Ví dụ
- опомнитьсяитесь!hãy hồi tâm lại! hãy nghĩ lại đi thôi!
