опо́мниться опомниться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hoàn hồn, bình tĩnh lại, trấn tĩnh lạiприйти в себя
  2. hoàn hồn, tỉnh lại, hồi tỉnh, lai tỉnhприйти в сознание
  3. hồi tâm, nghĩ lạiобуматься

Chia động từ

Tương lai
яопо́мнюсь
тыопо́мнишься
он / она / оноопо́мнится
мыопо́мнимся
выопо́мнитесь
ониопо́мнятся
Quá khứ
Giống đựcопо́мнился
Giống cáiопо́мнилась
Giống trungопо́мнилось
Số nhiềuопо́мнились
Mệnh lệnh
Số ítопо́мнись
Số nhiềuопо́мнитесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опо́мнившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опо́мнившись, опо́мнясь

Ví dụ

  • опомнитьсяитесь!
    hãy hồi tâm lại! hãy nghĩ lại đi thôi!