оду́мавшийся одумавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. tỉnh ngộ, nghĩ lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоду́мавшийсяоду́мавшеесяоду́мавшаясяоду́мавшиеся
Sinh cáchоду́мавшегосяоду́мавшегосяоду́мавшейсяоду́мавшихся
Tặng cáchоду́мавшемусяоду́мавшемусяоду́мавшейсяоду́мавшимся
Đối cáchоду́мавшегося, оду́мавшийсяоду́мавшеесяоду́мавшуюсяоду́мавшихся, оду́мавшиеся
Công cụ cáchоду́мавшимсяоду́мавшимсяоду́мавшейся, оду́мавшеюсяоду́мавшимися
Giới cáchоду́мавшемсяоду́мавшемсяоду́мавшейсяоду́мавшихся

оду́маться одуматься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Hồi tâm, nghĩ lại, thay đổi ý định
  2. hồi tỉnh, tỉnh lại, hoàn hồnthông tụcопомниться

Chia động từ

Tương lai
яоду́маюсь
тыоду́маешься
он / она / онооду́мается
мыоду́маемся
выоду́маетесь
ониоду́маются
Quá khứ
Giống đựcоду́мался
Giống cáiоду́малась
Giống trungоду́малось
Số nhiềuоду́мались
Mệnh lệnh
Số ítоду́майся
Số nhiềuоду́майтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оду́мавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оду́мавшись

Ví dụ

  • одуматься в последнюю минуту
    hồi tâm trong phút chót, đến phút chót thì nghĩ lại

Từ đồng nghĩa