одоле́вший одолевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chiến thắng, đã vượt qua

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодоле́вшийодоле́вшееодоле́вшаяодоле́вшие
Sinh cáchодоле́вшегоодоле́вшегоодоле́вшейодоле́вших
Tặng cáchодоле́вшемуодоле́вшемуодоле́вшейодоле́вшим
Đối cáchодоле́вшего, одоле́вшийодоле́вшееодоле́вшуюодоле́вших, одоле́вшие
Công cụ cáchодоле́вшимодоле́вшимодоле́вшей, одоле́вшеюодоле́вшими
Giới cáchодоле́вшемодоле́вшемодоле́вшейодоле́вших

одоле́ть одолеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thắng, khuất phục, áp đảo

Chia động từ

Tương lai
яодоле́ю
тыодоле́ешь
он / она / оноодоле́ет
мыодоле́ем
выодоле́ете
ониодоле́ют
Quá khứ
Giống đựcодоле́л
Giống cáiодоле́ла
Giống trungодоле́ло
Số nhiềuодоле́ли
Mệnh lệnh
Số ítодоле́й
Số nhiềuодоле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—одоле́вший
Bị động—одолённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—одоле́в, одолевши

Từ đồng nghĩa