оси́лить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chế ngự, làm nổi, nắm vững
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оси́лю |
| ты | оси́лишь |
| он / она / оно | оси́лит |
| мы | оси́лим |
| вы | оси́лите |
| они | оси́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оси́лил |
| Giống cái | оси́лила |
| Giống trung | оси́лило |
| Số nhiều | оси́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оси́ль |
| Số nhiều | оси́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оси́ливший |
| Bị động | — | оси́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оси́лив, осиливши, оси́ля |