одино́ко
trạng từ
Nghĩa
- Cô đơn, cô độc, đơn độc, lẻ loi, một mình, độc thân, đơn chiếc
Ví dụ
- жить одинокоsống độc thân (đơn độc, một mình, đơn chiếc, cô đơn, cô độc)
- одиноко стоящий домngôi nhà đứng lẻ loi (đơn độc, cô độc, một mình, cô đơn)
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одино́кий | одино́кое | одино́кая | одино́кие |
| Sinh cách | одино́кого | одино́кого | одино́кой | одино́ких |
| Tặng cách | одино́кому | одино́кому | одино́кой | одино́ким |
| Đối cách | одино́кий, одино́кого | одино́кое | одино́кую | одино́кие, одино́ких |
| Công cụ cách | одино́ким | одино́ким | одино́кой, (одино́кою) | одино́кими |
| Giới cách | одино́ком | одино́ком | одино́кой | одино́ких |
| Dạng ngắn | одино́к | одино́ко | одино́ка | одино́ки |