одино́чный
tính từ
Nghĩa
- một ngườiпредназначенный для одногоcho
- một người làm, cá thể, cá nhânсовершаемый силами одногоdo
- riêng lẻ, lẻ tẻ, cá biệtотдельный, случайный
- sống đơn độc, độcо насекомых, животных
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одино́чный | одино́чное | одино́чная | одино́чные |
| Sinh cách | одино́чного | одино́чного | одино́чной | одино́чных |
| Tặng cách | одино́чному | одино́чному | одино́чной | одино́чным |
| Đối cách | одино́чный, одино́чного | одино́чное | одино́чную | одино́чные, одино́чных |
| Công cụ cách | одино́чным | одино́чным | одино́чной, одино́чною | одино́чными |
| Giới cách | одино́чном | одино́чном | одино́чной | одино́чных |
| Dạng ngắn | одино́чен | одино́чно | одино́чна | одино́чны |
Ví dụ
- одиночный бойtrận đánh một chọi một
- одиночные выстрелыnhững phát súng lẻ tẻ, tiếng súng rời rạc