обы́чай
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thói quenпривычка
- Tập quán, tục lệ, phong tục, tập tục, tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обы́чай | обы́чаи |
| Sinh cách | обы́чая | обы́чаев |
| Tặng cách | обы́чаю | обы́чаям |
| Đối cách | обы́чай | обы́чаи |
| Công cụ cách | обы́чаем | обы́чаями |
| Giới cách | обы́чае | обы́чаях |

