обы́чай обычай

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thói quenпривычка
  2. Tập quán, tục lệ, phong tục, tập tục, tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобы́чайобы́чаи
Sinh cáchобы́чаяобы́чаев
Tặng cáchобы́чаюобы́чаям
Đối cáchобы́чайобы́чаи
Công cụ cáchобы́чаемобы́чаями
Giới cáchобы́чаеобы́чаях

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa