обору́дование
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thiết bị, trang bị, máy móc, dụng cụпредметы
- trang bị, thiết bịдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обору́дование | обору́дования |
| Sinh cách | обору́дования | обору́дований |
| Tặng cách | обору́дованию | обору́дованиям |
| Đối cách | обору́дование | обору́дования |
| Công cụ cách | обору́дованием | обору́дованиями |
| Giới cách | обору́довании | обору́дованиях |
Ví dụ
- обновить оборудование цехаđổi mới thiết bị của phân xươngs
- закончить оборудование заводаlàm xong trang bị (thiết bị) nhà máy

