обо́дранный
tính từ
Nghĩa
- Rách rưới, rách bươm, sờn rách, rách nát, tả tơi, xài xạc, xác xơ, tả
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обо́дранный | обо́дранное | обо́дранная | обо́дранные |
| Sinh cách | обо́дранного | обо́дранного | обо́дранной | обо́дранных |
| Tặng cách | обо́дранному | обо́дранному | обо́дранной | обо́дранным |
| Đối cách | обо́дранный | обо́дранное | обо́дранную | обо́дранные |
| Công cụ cách | обо́дранным | обо́дранным | обо́дранной | обо́дранными |
| Giới cách | обо́дранном | обо́дранном | обо́дранной | обо́дранных |
| Dạng ngắn | обо́дран | обо́драно | обо́драна | обо́драны |
Ví dụ
- ободранные обоиgiấy bồi tường rách nát