има́ть имать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lấy, nắm bắt (cổ)cổdated, literary, poetic or ironic

Chia động từ

Hiện tại
яима́ю, е́млю
тыима́ешь, е́млешь
он / она / оноима́ет, е́млет
мыима́ем, е́млем
выима́ете, е́млете
ониима́ют, е́млют
Quá khứ
Giống đựcима́л
Giống cáiима́ла
Giống trungима́ло
Số nhiềuима́ли
Mệnh lệnh
Số ítима́й
Số nhiềuима́йте