има́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể ятьnắm, giữ, lấy (cổ); chữ yat
Nghĩa
- lấy, nắm bắt (cổ)cổdated, literary, poetic or ironic
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | има́ю, е́млю |
| ты | има́ешь, е́млешь |
| он / она / оно | има́ет, е́млет |
| мы | има́ем, е́млем |
| вы | има́ете, е́млете |
| они | има́ют, е́млют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | има́л |
| Giống cái | има́ла |
| Giống trung | има́ло |
| Số nhiều | има́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | има́й |
| Số nhiều | има́йте |