обнажённый

tính từ

Nghĩa

  1. lộ liễu, rõ ràng, không che đậy, không úp mởявный, откровенныйперен.
  2. lộ ra, lòi ra, hở, hở hangничем ни прикрытый
  3. trần truồng, khỏathân, lõa thể, trần trùng trụcо теле
  4. trần, truồngо частях тела
  5. trọc, trơ trụi, trần trụiлишённый растительности
  6. trụi láлишённый листвы

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобнажённыйобнажённоеобнажённаяобнажённые
Sinh cáchобнажённогообнажённогообнажённойобнажённых
Tặng cáchобнажённомуобнажённомуобнажённойобнажённым
Đối cáchобнажённый, обнажённогообнажённоеобнажённуюобнажённые, обнажённых
Công cụ cáchобнажённымобнажённымобнажённой, обнажённоюобнажёнными
Giới cáchобнажённомобнажённомобнажённойобнажённых
Dạng ngắnобнажёнобнажено́обнажена́обнажены́

Ví dụ

  • обнажённая спина
    lưng trần
  • с обнажённыйой головой
    đi đầu trần

обнажи́ть обнажить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phơi trần, để lộ, tuốt kiếm

Chia động từ

Tương lai
яобнажу́
тыобнажи́шь
он / она / онообнажи́т
мыобнажи́м
выобнажи́те
ониобнажа́т
Quá khứ
Giống đựcобнажи́л
Giống cáiобнажи́ла
Giống trungобнажи́ло
Số nhiềuобнажи́ли
Mệnh lệnh
Số ítобнажи́
Số nhiềuобнажи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обнажи́вший
Bị động—обнажённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обнажи́в, обнаживши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa