наго́й
tính từ
Nghĩa
- Khỏa thân, trần truồng, lõa thể, lõa lồ
- — trọc, trụi, trơ trụi, trần trụiбез растительности
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наго́й | наго́е | нага́я | наги́е |
| Sinh cách | наго́го | наго́го | наго́й | наги́х |
| Tặng cách | наго́му | наго́му | наго́й | наги́м |
| Đối cách | наго́й, наго́го | наго́е | нагу́ю | наги́е, наги́х |
| Công cụ cách | наги́м | наги́м | наго́й, (наго́ю) | наги́ми |
| Giới cách | наго́м | наго́м | наго́й | наги́х |
| Dạng ngắn | наг | на́го | нага́ | на́ги |
Ví dụ
- нагой холмđồi trọc
- нагие деревьяnhững cây trụi lá, cây cối trơ trụi