обнажа́ть обнажать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi trần, cởi truồng, lột trầnоголять
  2. làm lộ rõ, phơi bày... ra, phát hiện, khám phá, bóc trầnперен.
  3. làm lộ... ra, làm lòi... raосвобождать от покрова
  4. làm trụi láлишать листвы
  5. tuốt... raвынимать из ножен

Chia động từ

Hiện tại
яобнажа́ю
тыобнажа́ешь
он / она / онообнажа́ет
мыобнажа́ем
выобнажа́ете
ониобнажа́ют
Quá khứ
Giống đựcобнажа́л
Giống cáiобнажа́ла
Giống trungобнажа́ло
Số nhiềuобнажа́ли
Mệnh lệnh
Số ítобнажа́й
Số nhiềuобнажа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобнажа́ющийобнажа́вший
Bị độngобнажа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобнажа́яобнажав, обнажавши

Ví dụ

  • обнажать голову
    cất mũ, bỏ mũ, để đầu trần
  • обнажать меч
    tuốt gươm ra