обнажи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể обнажа́тьcởi trần, cởi truồng, lột trần; làm lộ rõ, phơi bày... ra, phát hiện, khám phá, bóc trần
Nghĩa
- phơi trần, để lộ, tuốt kiếm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обнажу́ |
| ты | обнажи́шь |
| он / она / оно | обнажи́т |
| мы | обнажи́м |
| вы | обнажи́те |
| они | обнажа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнажи́л |
| Giống cái | обнажи́ла |
| Giống trung | обнажи́ло |
| Số nhiều | обнажи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнажи́ |
| Số nhiều | обнажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обнажи́вший |
| Bị động | — | обнажённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обнажи́в, обнаживши |