оби́дно обидно

trạng từ

Nghĩa

  1. Xúc phạm

Ví dụ

  • мне обидно слушать это
    tôi bực mình nghe điều đó
  • обидно, что...
    bực thật, đáng tiếc thật, tiếc thay, tức ghê, hoài của
  • обидно, что вы не могли прйти!
    đáng tiếc thật (bực thật), các anh đã không đến được!

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

оби́дный обидный

tính từ

Nghĩa

  1. xúc phạm, làm mếch lòngоскорбительныйmất lòng, phật lòng, phật ý, bực mình
  2. đáng giận, đáng bực, đáng tiếcthông tụcдосадный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоби́дныйоби́дноеоби́днаяоби́дные
Sinh cáchоби́дногооби́дногооби́днойоби́дных
Tặng cáchоби́дномуоби́дномуоби́днойоби́дным
Đối cáchоби́дный, оби́дногооби́дноеоби́днуюоби́дные, оби́дных
Công cụ cáchоби́днымоби́днымоби́дной, (оби́дною)оби́дными
Giới cáchоби́дномоби́дномоби́днойоби́дных
Dạng ngắnоби́деноби́днооби́днаоби́дны

Ví dụ

  • обидное замечание
    [điều] nhận xét làm mếch lòng
  • сказать что-л. в обидныйой форме
    nói điều gì một cách xúc phạm
  • обидная опечатка
    chỗ in sai đáng tiếc (đáng giận, đáng bực)

Từ liên quan

Từ phái sinh