нулёвый
tính từ
Nghĩa
- mới tinh, hoàn toàn mới
- mới nguyên, chưa dùng, mới tinh
- vô dụng, tồi tàn, vô giá trị
- bằng không, ban đầu, thứ không
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нулёвый | нулёвое | нулёвая | нулёвые |
| Sinh cách | нулёвого | нулёвого | нулёвой | нулёвых |
| Tặng cách | нулёвому | нулёвому | нулёвой | нулёвым |
| Đối cách | нулёвый, нулёвого | нулёвое | нулёвую | нулёвые, нулёвых |
| Công cụ cách | нулёвым | нулёвым | нулёвой, (нулёвою) | нулёвыми |
| Giới cách | нулёвом | нулёвом | нулёвой | нулёвых |
| Dạng ngắn | - | - | - | - |