никако́й никакой

đại từ

Nghĩa

  1. Kp một chút nào, không mảy may, không có. . . nào, tịnh vôtícả
  2. — hoàn toàn không phải làthông tụcв сочетании с частицей — не — + сущ.

Ví dụ

  • нет никакойого сомнения
    không một chút nghi ngờ nào, hoàn toàn không bị nghi ngờ gì cả
  • нет никакой надежды
    không một tia (một tí) hy vọng nào, hoàn toàn vô hy vọng, hoàn toàn tuyệt vọng
  • никакойих возражений!
    không được phản đối gì cả!, không lôi thôi (không một hai) gì cả!