нуль
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Số không, không, zêrô
- — một con số không, kẻ tiểu nhân, người hèn hạ, người hèn mọnthông tụcо ничтожном человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ну́ль | нули́ |
| Sinh cách | нуля́ | нуле́й |
| Tặng cách | нулю́ | нуля́м |
| Đối cách | ну́ль | нули́ |
| Công cụ cách | нулём | нуля́ми |
| Giới cách | нуле́ | нуля́х |
Ví dụ
- ниже нульяdưới không, âm
