снести́сь
động từthể hoàn thành
Cặp thể нести́сьchạy vèo vèo, lao vút, phóng vùn vụt, vút nhanh, bay nhanh, lướt nhanh; lan đi, truyền đi
Nghĩa
- Đẻ trứng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | снесу́сь |
| ты | снесёшься |
| он / она / оно | снесётся |
| мы | снесёмся |
| вы | снесётесь |
| они | снесу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | снёсся |
| Giống cái | снесла́сь |
| Giống trung | снесло́сь |
| Số nhiều | снесли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | снеси́сь |
| Số nhiều | снеси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | снёсшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | снёсшись, снеся́сь |