Nghĩa
- Mất bình tĩnh, không trấn tĩnh, cuồng lên, đâm cau có, nổi cáu, phát bẳn, phát cáu, nổi nóng
- xúc động, hồi hộp, lo lắng, bồn chồnволноваться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | не́рвничаю |
|---|
| ты | не́рвничаешь |
|---|
| он / она / оно | не́рвничает |
|---|
| мы | не́рвничаем |
|---|
| вы | не́рвничаете |
|---|
| они | не́рвничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | не́рвничал |
|---|
| Giống cái | не́рвничала |
|---|
| Giống trung | не́рвничало |
|---|
| Số nhiều | не́рвничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | не́рвничай |
|---|
| Số nhiều | не́рвничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | не́рвничающий | не́рвничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | не́рвничая | нервничав, нервничавши |
|---|