не́рвничать нервничать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mất bình tĩnh, không trấn tĩnh, cuồng lên, đâm cau có, nổi cáu, phát bẳn, phát cáu, nổi nóng
  2. xúc động, hồi hộp, lo lắng, bồn chồnволноваться

Chia động từ

Hiện tại
яне́рвничаю
тыне́рвничаешь
он / она / ононе́рвничает
мыне́рвничаем
выне́рвничаете
онине́рвничают
Quá khứ
Giống đựcне́рвничал
Giống cáiне́рвничала
Giống trungне́рвничало
Số nhiềuне́рвничали
Mệnh lệnh
Số ítне́рвничай
Số nhiềuне́рвничайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngне́рвничающийне́рвничавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từне́рвничаянервничав, нервничавши

Từ liên quan