нерв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dây thần kinh, thần kinh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchне́рвне́рвы
Sinh cáchне́рване́рвов
Tặng cáchне́рвуне́рвам
Đối cáchне́рвне́рвы
Công cụ cáchне́рвомне́рвами
Giới cáchне́рвене́рвах

Ví dụ

  • обонятельный нерв
    dây thần kinh khứu giác
  • крепкие нервы
    thần kinh vững vàng

Từ liên quan