нерв
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dây thần kinh, thần kinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | не́рв | не́рвы |
| Sinh cách | не́рва | не́рвов |
| Tặng cách | не́рву | не́рвам |
| Đối cách | не́рв | не́рвы |
| Công cụ cách | не́рвом | не́рвами |
| Giới cách | не́рве | не́рвах |
Ví dụ
- обонятельный нервdây thần kinh khứu giác
- крепкие нервыthần kinh vững vàng
