изъя́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chỗ hư hỏng, thiếu sót, khuyết điểm, khuyết tật, tì vết, tật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изъя́н | изъя́ны |
| Sinh cách | изъя́на | изъя́нов |
| Tặng cách | изъя́ну | изъя́нам |
| Đối cách | изъя́н | изъя́ны |
| Công cụ cách | изъя́ном | изъя́нами |
| Giới cách | изъя́не | изъя́нах |
Ví dụ
- товар с изъяном.Hàng hóa có tì vết.