дефици́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sự khan hiếmнедостаток, нехватка чего-либо
- sự thiếu hụtпревышение расхода над доходом
- sự thiếu hụtнедостаток, нехватка чего-либо
- sự thâm hụtпревышение расхода над доходом
- khan hiếm, thiếu thốn, thiếu hụtнехваткаsự
- thiếu hụt, hụtбюджетныйsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дефици́т | дефици́ты |
| Sinh cách | дефици́та | дефици́тов |
| Tặng cách | дефици́ту | дефици́там |
| Đối cách | дефици́т | дефици́ты |
| Công cụ cách | дефици́том | дефици́тами |
| Giới cách | дефици́те | дефици́тах |
Ví dụ
- дефицит в топливеsự thiếu thốn (khan hiếm) nhiên liệu
- покрыть дефицитbù chỗ thiếu hụt
