невиди́мка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Người tàng hình, vật tàng hìnhtrong truyện cổ tích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | невиди́мка | невиди́мки |
| Sinh cách | невиди́мки | невиди́мок |
| Tặng cách | невиди́мке | невиди́мкам |
| Đối cách | невиди́мку | невиди́мок |
| Công cụ cách | невиди́мкой, невиди́мкою | невиди́мками |
| Giới cách | невиди́мке | невиди́мках |