неви́димый
tính từ
Nghĩa
- không nhìn thấyнедоступный зрению
- vô hìnhнедоступный зрению
- Tàng hình, vô hình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неви́димый | неви́димое | неви́димая | неви́димые |
| Sinh cách | неви́димого | неви́димого | неви́димой | неви́димых |
| Tặng cách | неви́димому | неви́димому | неви́димой | неви́димым |
| Đối cách | неви́димый, неви́димого | неви́димое | неви́димую | неви́димые, неви́димых |
| Công cụ cách | неви́димым | неви́димым | неви́димой, (неви́димою) | неви́димыми |
| Giới cách | неви́димом | неви́димом | неви́димой | неви́димых |
| Dạng ngắn | неви́дим | неви́димо | неви́дима | неви́димы |
So sánh hơn неви́димее
So sánh nhất са́мый неви́димый
