неве́жественный невежественный

tính từ

Nghĩa

  1. Dốt nát, dốt đặc
  2. vô họcнеобразованный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневе́жественныйневе́жественноеневе́жественнаяневе́жественные
Sinh cáchневе́жественногоневе́жественногоневе́жественнойневе́жественных
Tặng cáchневе́жественномуневе́жественномуневе́жественнойневе́жественным
Đối cáchневе́жественный, неве́жественногоневе́жественноеневе́жественнуюневе́жественные, неве́жественных
Công cụ cáchневе́жественнымневе́жественнымневе́жественной, (неве́жественною)неве́жественными
Giới cáchневе́жественномневе́жественномневе́жественнойневе́жественных
Dạng ngắnневе́жественен, неве́жественневе́жественноневе́жественнаневе́жественны

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

дрему́чийRậm, rậm rạpнегра́мотныйkhông biết, dốt; Mù chữбезгра́мотныйdốt nát, vô học; mù chữнеобразо́ванныйdốt nát; Thất học, ít học, thiếu học, vô họcмалогра́мотныйkém cỏi, kém hiểu biết; ít học, đọc viết còn kémнепонимающийđăm đăm, ngơ ngác, vô cảm, không hiểuнесве́дущийKhông biết, không am hiểu, không thông thạo, dốt, i tờнера́звитыйchưa phát triển, lạc hậu, sơ khai, non nớtмалокульту́рныйthiếu văn hóa, kém văn minh, ít hiểu biết, thô lỗмалообразо́ванныйhọc vấn thấp, ít học, trình độ thấp, kém hiểu biếtмалосве́дущийthiếu hiểu biết, kém hiểu biết, không am hiểu, dốt nátнекомпете́нтныйKhông biết, không am hiểu, không thông thạo; không có thẩm quyềnнепросвещённыйkém hiểu biết, thiếu văn hóa, lạc hậuнеразвито́йKhông phát triển, kém phát triển; lạc hậu, chậm tiếnполугра́мотныйBiết chữ sơ sơ, ít họcла́потныйdùng giày đan, làm bằng giày đan; lạc hậu, thô kệch, vùng sâu vùng xaмалозна́ющийthiếu hiểu biết, kém hiểu biết, không am hiểuмалокомпете́нтныйthiếu năng lực, không đủ năng lực, kém cỏiнеучёныйkhông có học vấn, dốt nát, thiếu văn hóaнесмыслящийнедумающий