неве́жественный
tính từ
Nghĩa
- Dốt nát, dốt đặc
- vô họcнеобразованный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неве́жественный | неве́жественное | неве́жественная | неве́жественные |
| Sinh cách | неве́жественного | неве́жественного | неве́жественной | неве́жественных |
| Tặng cách | неве́жественному | неве́жественному | неве́жественной | неве́жественным |
| Đối cách | неве́жественный, неве́жественного | неве́жественное | неве́жественную | неве́жественные, неве́жественных |
| Công cụ cách | неве́жественным | неве́жественным | неве́жественной, (неве́жественною) | неве́жественными |
| Giới cách | неве́жественном | неве́жественном | неве́жественной | неве́жественных |
| Dạng ngắn | неве́жественен, неве́жествен | неве́жественно | неве́жественна | неве́жественны |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
дрему́чийRậm, rậm rạpнегра́мотныйkhông biết, dốt; Mù chữбезгра́мотныйdốt nát, vô học; mù chữнеобразо́ванныйdốt nát; Thất học, ít học, thiếu học, vô họcмалогра́мотныйkém cỏi, kém hiểu biết; ít học, đọc viết còn kémнепонимающийđăm đăm, ngơ ngác, vô cảm, không hiểuнесве́дущийKhông biết, không am hiểu, không thông thạo, dốt, i tờнера́звитыйchưa phát triển, lạc hậu, sơ khai, non nớtмалокульту́рныйthiếu văn hóa, kém văn minh, ít hiểu biết, thô lỗмалообразо́ванныйhọc vấn thấp, ít học, trình độ thấp, kém hiểu biếtмалосве́дущийthiếu hiểu biết, kém hiểu biết, không am hiểu, dốt nátнекомпете́нтныйKhông biết, không am hiểu, không thông thạo; không có thẩm quyềnнепросвещённыйkém hiểu biết, thiếu văn hóa, lạc hậuнеразвито́йKhông phát triển, kém phát triển; lạc hậu, chậm tiếnполугра́мотныйBiết chữ sơ sơ, ít họcла́потныйdùng giày đan, làm bằng giày đan; lạc hậu, thô kệch, vùng sâu vùng xaмалозна́ющийthiếu hiểu biết, kém hiểu biết, không am hiểuмалокомпете́нтныйthiếu năng lực, không đủ năng lực, kém cỏiнеучёныйkhông có học vấn, dốt nát, thiếu văn hóaнесмыслящийнедумающий